Vào ngày 15 tháng 8 năm 2024, Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Đài Loan (TFDA) đã công bố dự thảo sửa đổi Phụ lục 1 của Điều 3, Phụ lục 3 của Điều 4 và Phụ lục 4 của Điều 5 trong Tiêu chuẩn về Giới hạn dư lượng thuốc trừ sâu trong Thực phẩm, cũng như Điều 3 trong Tiêu chuẩn về Giới hạn dư lượng thuốc trừ sâu trong Sản phẩm động vật.
- Đề xuất sửa đổi liên quan đến giới hạn dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc trừ sâu trong cây trồng:
- MRL trong thực phẩm đã được sửa đổi và áp dụng mới đối với 21 chất sau: Acequinocyl, Afidopyropen, Buprofezin, Clothianidin, Fenpyroximate, Fipronil, Fluazifop-P-butyl, Fludioxonil, Fluxametamide, Inpyrfluxam, Ipflufenoquin, Isopyrazam, Mandipropamid, Mefentrifluconazole, Oxathiapiprolin, Picoxystrobin, Pydiflumetofen, Pyriproxyfen, Spinetoram, Spiropidion, Spirotetramat.
- MRL trong thực phẩm đã được loại bỏ 1 chất: Dichlofluanid.
- Thêm Bacillus amyloliquefaciens PMB01 và Bacillus velezensis N17 vào danh sách thuốc trừ sâu được miễn yêu cầu MRL do có hồ sơ an toàn cao.
- Dicofol và Chlorpyrifos bị cấm theo lệnh cấm do cơ quan nông nghiệp ban hành.
Ví dụ để biết chi tiết sự thay đổi trong bảng dưới đây:
Active Pesticides | Food | After (ppm) | Before (ppm) |
Isopyrazam | Grape | 4.0 | - |
Peach | 3.0 | - | |
Fluxametamide | Tea | 5.0 | - |
Strawberry | 1.0 | - | |
Afidopyropen | Eggplant | 0.2 | - |
Tomato | 0.2 | 0.15 | |
Acequinocyl | Garlic | 0.6 | - |
Dichlofluanid | Pear | - | 5.0 |
Tomato | - | 2.0 |
2. Đề xuất sửa đổi liên quan đến MRL đối với thuốc trừ sâu trong sản phẩm động vật:
- MRL trong thực phẩm đã được thiết lập mới đối với 11 chất: Chlorfenapyr, Cyantraniliprole, Cyprodinil, Fluazifop-p-butyl, Imazalil, Mandipropamid, Penthiopyrad, Propamocarb hydrochloride, Pyrimethanil, Spiromesifen, Triadimenol.
Ví dụ để biết chi tiết sự thay đổi trong bảng dưới đây:
Active Pesticides | Food | After (ppm) | Before (ppm) |
Chlorfenapyr | Milk | 0.02 | - |
Cyantraniliprole | Egg | 0.02 | - |
Cyprodinil | Livestock Muscle, Fat, Edible offal | 0.01 | - |
Fluazifop-p-butyl | Poultry Muscle, Fat | 0.02 | - |
Imazalil | Livestock Muscle, Fat, Kidney | 0.02 | - |
Mandipropamid | Livestock Edible offal (except kidney) | 0.01 | - |
Penthiopyrad | Livestock Edible offal (except kidney) | 0.07 | - |
Propamocarb hydrochloride | Egg | 0.01 | - |
Pyrimethanil | Livestock Muscle, Fat, Liver | 0.05 | - |
Spiromesifen | oultry Edible offal | 0.02 | - |
Triadimenol | Egg | 0.01 | - |
Chi tiết xem file đính kèm: https://www.fda.gov.tw/TC/newsContent.aspx?cid=3&id=30815