Vào ngày 10 tháng 02 năm 2025, Nhật Bản đã ban hành văn bản liên quan đến việc sửa đổi 16 loại thuốc trừ sâu và thuốc thú y trong một số sản phẩm thực phẩm. Việc sửa đổi sẽ được thực hiện ngay sau khi công bố. Sự thay đổi bao gồm:
Sửa đổi MRL 16 chất sau trong một số thực phẩm cụ thể: Cyflumetofen, Fenitrothion, Flometoquin, Pyribencarb, Sulfachlorpyridazine, Sulfadiazine, Sulfadimethoxine, Sulfadimidine, Sulfadoxine, Sulfamethoxazole, Sulfamonomethoxine, Sulfamoyldapsone, Sulfaquinoxaline, Sulfisozole, Tylosin, Quinofumelin.
Một số ví dụ cho sự thay đổi MRL trong bảng bên dưới:
Hoạt chất |
Thực phẩm |
Sau thay đổi (ppm) |
Trước thay đổi (ppm) |
Cyflumetofen |
Trà |
150 |
40 |
Cần tây |
40 |
0.01 |
|
Fenitrothion |
Củ cải đường |
0.04 |
0.01 |
Mật ong |
0.05 |
0.01 |
|
Flometoquin |
Cải xoăn |
5 |
0.01 |
Pyribencarb |
Quả việt quất |
1 |
0.01 |
Tylosin | Mật ong | 0.9 | 0.7 |
MRL cho Cyflumetofen, Pyribencarb, Fenitrothion, Flometoquin trong một số mặt hàng thực phẩm sẽ có hiệu lực bắt đầu từ ngày 10 tháng 2 năm 2026:
Hoạt chất |
Thực phẩm |
Sau thay đổi (ppm) |
Trước thay đổi (ppm) |
Cyflumetofen |
Cà tím |
1 |
2 |
Bưởi |
5 |
10 |
|
Anh đào |
5 |
10 |
|
Flometoquin |
Chanh |
0.3 |
0.1 |
Fenitrothion |
Ngô |
0.1 |
0.2 |
Khoai tây |
0.03 |
0.05 |
|
Pyribencarb |
Đậu nành |
0.5 |
0.7 |
Để biết chi tiết, hãy xem liên kết đính kèm: https://www.mhlw.go.jp/content/11135200/001403646.pdf